ngon ngọt

  1. ph, t. 1. Nh. Ngon. 2. Khéo léo lái theo ý mình: Lời ngon ngọt; Dỗ ngon ngọt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngon ngọt"

ngon ngọt
Lời ngon ngọt của anh ấy khiến cô ấy mỉm cười.